TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự nhập khẩu tiếng Anh là gì?

"sự nhập khẩu" trong tiếng Anh là import (danh từ), importation (danh từ).

import Danh từ

UK/ˈɪm.pɔːt/US/ˈɪm.pɔɹt/

Nghĩa: Sự nhập, sự nhập khẩu (hàng hoá).

Xem đầy đủ từ "import": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

importation Danh từ

US/ˌɪm.ˌpɔr.ˈteɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự nhập, sự nhập khẩu.

Xem đầy đủ từ "importation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự nhập khẩu tiếng Anh là gì?

"sự nhập khẩu" trong tiếng Anh là import (danh từ), importation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.