TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự noi gương tiếng Anh là gì?

"sự noi gương" trong tiếng Anh là imitation (danh từ), imitational (tính từ).

imitation Danh từ

UK/ɪmɪˈteɪ̯ʃən/US/ɪmɪˈteɪ̯ʃən/

Nghĩa: Sự noi gương.

Xem đầy đủ từ "imitation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

imitational Tính từ

Nghĩa: Sự noi gương.

Xem đầy đủ từ "imitational": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự noi gương tiếng Anh là gì?

"sự noi gương" trong tiếng Anh là imitation (danh từ), imitational (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.