TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự phát tiếng Anh là gì?

"sự phát" trong tiếng Anh là sending (danh từ), issuance (danh từ).

sending Danh từ

UK/ˈsɛndɪŋ/US/ˈsɛndɪŋ/

Nghĩa: Sự gửi, sự phát.

Xem đầy đủ từ "sending": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

issuance Danh từ

US/ˈɪʃ(j)uəns/

Nghĩa: Sự phát; sự phát hành; sự cho ra.

Xem đầy đủ từ "issuance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự phát tiếng Anh là gì?

"sự phát" trong tiếng Anh là sending (danh từ), issuance (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.