TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự phòng ngừa tiếng Anh là gì?

"sự phòng ngừa" trong tiếng Anh là prevention (danh từ), precaution (danh từ).

prevention Danh từ

UK/pɹɪˈvɛnʃən/US/pɹɪˈvɛnʃən/

Nghĩa: Sự ngăn cản, sự ngăn trở, sự ngăn ngừa, sự phòng ngừa.

  • prevention of diseasesự phòng bệnh
  • prevention is better than curephòng bệnh hơn chữa bệnh

Xem đầy đủ từ "prevention": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

precaution Danh từ

UK/pɹiːˈkɔː.ʃən/US/pɹiːˈkɔ.ʃən/

Nghĩa: Sự phòng ngừa, sự đề phòng, giữ gìn, sự thận trọng.

  • to take precautions againstphòng ngừa

Xem đầy đủ từ "precaution": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự phòng ngừa tiếng Anh là gì?

"sự phòng ngừa" trong tiếng Anh là prevention (danh từ), precaution (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.