TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự phô ra tiếng Anh là gì?

"sự phô ra" trong tiếng Anh là presentation (danh từ), exposition (danh từ).

presentation Danh từ

UK/ˌpɹɛzənˈteɪʃən/US/ˌpɹɛzənˈteɪʃən/

Nghĩa: Sự bày ra, sự phô ra; sự trình ra.

Xem đầy đủ từ "presentation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exposition Danh từ

UK/ɛkspəˈzɪʃən/US/ɛkspəˈzɪʃən/

Nghĩa: Sự phơi bày, sự phô ra; sự bóc trần, sự phơi trần, sự vạch trần, sự bộc lộ.

Xem đầy đủ từ "exposition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự phô ra tiếng Anh là gì?

"sự phô ra" trong tiếng Anh là presentation (danh từ), exposition (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.