TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự phản ứng tiếng Anh là gì?

"sự phản ứng" trong tiếng Anh là reaction (danh từ), retroaction (danh từ), reverberation (danh từ).

reaction Danh từ

UK/ɹiˈækʃən/US/ɹiˈækʃən/ giọng người thật

Nghĩa: Sự phản ứng, phản ứng (trước một việc); sự phản tác dụng.

  • action and reaction tác dụng và phản tác dụng

Xem đầy đủ từ "reaction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

retroaction Danh từ

US/ˌrɛ.troʊ.ˈæk.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự phản ứng.

Xem đầy đủ từ "retroaction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reverberation Danh từ

UK/ɹiˈvɜː(ɹ)bəɹeɪʃən/US/ɹiˈvɜː(ɹ)bəɹeɪʃən/ giọng người thật

Nghĩa: Ảnh hưởng dội lại; sự phản ứng.

Xem đầy đủ từ "reverberation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự phản ứng tiếng Anh là gì?

"sự phản ứng" trong tiếng Anh là reaction (danh từ), retroaction (danh từ), reverberation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "reaction": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "reverberation": Speaker: Vininn126 Recorder: Vininn126, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).