TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự phản chiếu tiếng Anh là gì?

"sự phản chiếu" trong tiếng Anh là reflection (danh từ), reverberation (danh từ), reffection (danh từ).

reflection Danh từ

UK/ɹɪˈflɛkʃən/US/ɹɪˈflɛkʃən/

Nghĩa: Sự phản chiếu, sự phản xạ, sự dội lại.

Xem đầy đủ từ "reflection": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reverberation Danh từ

UK/ɹiˈvɜː(ɹ)bəɹeɪʃən/US/ɹiˈvɜː(ɹ)bəɹeɪʃən/

Nghĩa: Sự dội lại, sự vang (âm thanh); sự phản chiếu, sự phản xạ (ánh sáng, sức nóng...).

Xem đầy đủ từ "reverberation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reffection Danh từ

Nghĩa: Sự phản chiếu, sự phản xạ, sự dội lại.

  • the reffection of lightsự phản xạ ánh sáng
  • the reffection of soundsự dội lại của âm thanh

Xem đầy đủ từ "reffection": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reflexion Danh từ

UK/ɹɪˈflɛkʃ(ə)n/

Nghĩa: Sự phản chiếu, sự phản xạ, sự dội lại.

Xem đầy đủ từ "reflexion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự phản chiếu tiếng Anh là gì?

"sự phản chiếu" trong tiếng Anh là reflection (danh từ), reverberation (danh từ), reffection (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.