Sự phấn khởi tiếng Anh là gì?
"sự phấn khởi" trong tiếng Anh là cheerfulness (danh từ), elation (danh từ), cheeriness (danh từ).
cheerfulness Danh từ
UK/ˈt͡ʃɪəfəlnəs/US/ˈt͡ʃɪɹfəlnəs/
Nghĩa: Sự hoan hỉ, sự hân hoan, sự vui mừng, sự phấn khởi.
elation Danh từ
UK/ɪˈleɪʃən/US/ɪˈleɪʃən/
Nghĩa: Sự phấn chấn, sự phấn khởi, sự hân hoan, sự hoan hỉ; niềm vui.
cheeriness Danh từ
US/ˈtʃɪr.i.nəs/
Nghĩa: Sự vui vẻ, sự phấn khởi.
Câu hỏi thường gặp
Sự phấn khởi tiếng Anh là gì?
"sự phấn khởi" trong tiếng Anh là cheerfulness (danh từ), elation (danh từ), cheeriness (danh từ).