TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự phấn khởi tiếng Anh là gì?

"sự phấn khởi" trong tiếng Anh là cheerfulness (danh từ), elation (danh từ), cheeriness (danh từ).

cheerfulness Danh từ

UK/ˈt͡ʃɪəfəlnəs/US/ˈt͡ʃɪɹfəlnəs/

Nghĩa: Sự hoan hỉ, sự hân hoan, sự vui mừng, sự phấn khởi.

Xem đầy đủ từ "cheerfulness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

elation Danh từ

UK/ɪˈleɪʃən/US/ɪˈleɪʃən/

Nghĩa: Sự phấn chấn, sự phấn khởi, sự hân hoan, sự hoan hỉ; niềm vui.

Xem đầy đủ từ "elation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cheeriness Danh từ

US/ˈtʃɪr.i.nəs/

Nghĩa: Sự vui vẻ, sự phấn khởi.

Xem đầy đủ từ "cheeriness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự phấn khởi tiếng Anh là gì?

"sự phấn khởi" trong tiếng Anh là cheerfulness (danh từ), elation (danh từ), cheeriness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.