Sự phỏng đoán tiếng Anh là gì?
"sự phỏng đoán" trong tiếng Anh là conjecture (danh từ), surmise (danh từ), guess-work (danh từ).
conjecture Danh từ
UK/kənˈd͡ʒɛkt͡ʃə/US/kənˈd͡ʒɛkt͡ʃɚ/
Nghĩa: Sự phỏng đoán, sự ước đoán.
- to be right in a conjecturephỏng đoán đúng
surmise Danh từ
UK/sɜːˈmaɪz/US/sɚˈmaɪz/
Nghĩa: Sự phỏng đoán, sự ức đoán.
- to be right in one's surmiseđoán đúng
guess-work Danh từ
US/ˈɡɛs.ˈwɜːk/
Nghĩa: Sự phỏng đoán, sự đoán chừng.
Câu hỏi thường gặp
Sự phỏng đoán tiếng Anh là gì?
"sự phỏng đoán" trong tiếng Anh là conjecture (danh từ), surmise (danh từ), guess-work (danh từ).