TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

conjecture

UK/kənˈd͡ʒɛkt͡ʃə/ US/kənˈd͡ʒɛkt͡ʃɚ/ giọng máy của trình duyệt

conjecture nghĩa là sự phỏng đoán, sự ước đoán, cách lần đọc, đoán.

Nghĩa của conjecture

Danh từ

  1. Sự phỏng đoán, sự ước đoán.
    • to be right in a conjecturephỏng đoán đúng
  2. Cách lần đọc (câu, đoạn trong một bản viết tay cổ).

Động từ

  1. Đoán, phỏng đoán, ước đoán.
  2. Đưa ra một cách lần đọc (câu, đoạn trong một bản viết tay cổ).

Dạng từ của conjecture

Số nhiềuconjectures
Ngôi thứ ba số ítconjectures
Hiện tại phân từ (-ing)conjecturing
Quá khứ phân từconjectured
Quá khứconjectured

Họ từ của conjecture

Câu hỏi thường gặp

conjecture nghĩa là gì?

conjecture (danh từ, động từ) nghĩa là sự phỏng đoán, sự ước đoán, cách lần đọc, đoán.

conjecture phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của conjecture: giọng Anh (UK) /kənˈd͡ʒɛkt͡ʃə/, giọng Mỹ (US) /kənˈd͡ʒɛkt͡ʃɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.