TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

surmise

UK/sɜːˈmaɪz/ US/sɚˈmaɪz/ giọng máy của trình duyệt

surmise nghĩa là sự phỏng đoán, sự ức đoán, sự ngờ ngợ, phỏng đoán.

Nghĩa của surmise

Danh từ

  1. Sự phỏng đoán, sự ức đoán.
    • to be right in one's surmiseđoán đúng
  2. Sự ngờ ngợ.

Động từ

  1. Phỏng đoán, ước đoán.
  2. Ngờ ngợ.

Dạng từ của surmise

Số nhiềusurmises
Ngôi thứ ba số ítsurmises
Hiện tại phân từ (-ing)surmising
Quá khứ phân từsurmised
Quá khứsurmised

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với surmise

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

surmise nghĩa là gì?

surmise (danh từ, động từ) nghĩa là sự phỏng đoán, sự ức đoán, sự ngờ ngợ, phỏng đoán.

surmise phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của surmise: giọng Anh (UK) /sɜːˈmaɪz/, giọng Mỹ (US) /sɚˈmaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.