surmise
UK/sɜːˈmaɪz/
US/sɚˈmaɪz/
giọng máy của trình duyệt
surmise nghĩa là sự phỏng đoán, sự ức đoán, sự ngờ ngợ, phỏng đoán.
Nghĩa của surmise
Danh từ
- Sự phỏng đoán, sự ức đoán.
- to be right in one's surmiseđoán đúng
- Sự ngờ ngợ.
Động từ
- Phỏng đoán, ước đoán.
- Ngờ ngợ.
Dạng từ của surmise
| Số nhiều | surmises |
| Ngôi thứ ba số ít | surmises |
| Hiện tại phân từ (-ing) | surmising |
| Quá khứ phân từ | surmised |
| Quá khứ | surmised |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với surmise
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
surmise nghĩa là gì?
surmise (danh từ, động từ) nghĩa là sự phỏng đoán, sự ức đoán, sự ngờ ngợ, phỏng đoán.
surmise phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của surmise: giọng Anh (UK) /sɜːˈmaɪz/, giọng Mỹ (US) /sɚˈmaɪz/.