TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự phục hưng tiếng Anh là gì?

"sự phục hưng" trong tiếng Anh là revival (danh từ), resurrection (danh từ), renaissance (danh từ).

revival Danh từ

UK/ɹɪˈvaɪ̯vəl/US/ɹɪˈvaɪ̯vəl/

Nghĩa: Sự phục hưng, sự phục hồi (công nghiệp...); sự đem thi hành lại (đạo luật); sự làm sống lại, sự hồi sinh (của một vật).

  • the revival of tradesự phục hồi thương nghiệp
  • the revival of an old customssự phục hồi một tục lệ cũ

Xem đầy đủ từ "revival": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

resurrection Danh từ

UK/ɹɛzəˈɹɛkʃən/US/ɹɛzəˈɹɛkʃən/

Nghĩa: Sự làm sống lại, sự phục hồi lại (những phong tục cũ, những thói quen cũ...); sự phục hưng (nghệ thuật cũ...); sự gợi lại (kỷ niệm cũ...).

Xem đầy đủ từ "resurrection": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

renaissance Danh từ

UK/ɹəˈneɪs(ə)ns/US/ˈɹɛnəˌsɑns/

Nghĩa: Sự phục hưng.

Xem đầy đủ từ "renaissance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự phục hưng tiếng Anh là gì?

"sự phục hưng" trong tiếng Anh là revival (danh từ), resurrection (danh từ), renaissance (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.