TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự quá độ tiếng Anh là gì?

"sự quá độ" trong tiếng Anh là transition (danh từ), immoderateness (danh từ), immoderation (danh từ).

transition Danh từ

UK/tɹænˈzɪʃ.ən/US/tɹænˈzɪʃ.ən/

Nghĩa: Sự chuyển tiếp, sự quá độ.

  • the transition from cold to warm weathersự chuyển tiếp từ tiết lạnh sang tiết nóng
  • to be in a period of transitionở vào thời kỳ quá độ

Xem đầy đủ từ "transition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

immoderateness Danh từ

Nghĩa: Sự quá độ, sự thái quá; sự không có điều độ.

Xem đầy đủ từ "immoderateness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

immoderation Danh từ

Nghĩa: Sự quá độ, sự thái quá; sự không có điều độ.

Xem đầy đủ từ "immoderation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

insobriety Danh từ

US/ˌɪn.sə.ˈbrɑɪ.ə.ti/

Nghĩa: Sự không điều độ, sự quá độ.

Xem đầy đủ từ "insobriety": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intemperance Danh từ

UK/ɪnˈtɛmpɛɹəns/US/ɪnˈtɛmpɛɹəns/

Nghĩa: Sự không điều độ, sự quá độ.

Xem đầy đủ từ "intemperance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự quá độ tiếng Anh là gì?

"sự quá độ" trong tiếng Anh là transition (danh từ), immoderateness (danh từ), immoderation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.