TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự ráng sức tiếng Anh là gì?

"sự ráng sức" trong tiếng Anh là effort (danh từ), endeavour (danh từ), heave (danh từ).

effort Danh từ

UK/ˈɛf.ət/US/ˈɛf.ɚt/

Nghĩa: Công sức, sự cố gắng, sự ráng sức; sự cố thử làm.

Xem đầy đủ từ "effort": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

endeavour Danh từ

UK/ɪnˈdɛv.ə/US/ɪnˈdɛv.ɚ/

Nghĩa: Sự cố gắng, sự nỗ lực, sự ráng sức, sự gắng sức.

Xem đầy đủ từ "endeavour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heave Danh từ

UK/ˈhiːv/US/ˈhiːv/

Nghĩa: Sự ráng sức.

Xem đầy đủ từ "heave": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự ráng sức tiếng Anh là gì?

"sự ráng sức" trong tiếng Anh là effort (danh từ), endeavour (danh từ), heave (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.