Sự ráng sức tiếng Anh là gì?
"sự ráng sức" trong tiếng Anh là effort (danh từ), endeavour (danh từ), heave (danh từ).
effort Danh từ
UK/ˈɛf.ət/US/ˈɛf.ɚt/
Nghĩa: Công sức, sự cố gắng, sự ráng sức; sự cố thử làm.
endeavour Danh từ
UK/ɪnˈdɛv.ə/US/ɪnˈdɛv.ɚ/
Nghĩa: Sự cố gắng, sự nỗ lực, sự ráng sức, sự gắng sức.
heave Danh từ
UK/ˈhiːv/US/ˈhiːv/
Nghĩa: Sự ráng sức.
Câu hỏi thường gặp
Sự ráng sức tiếng Anh là gì?
"sự ráng sức" trong tiếng Anh là effort (danh từ), endeavour (danh từ), heave (danh từ).