TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự rửa ráy tiếng Anh là gì?

"sự rửa ráy" trong tiếng Anh là wash (danh từ), washing (danh từ), ablution (danh từ).

wash Danh từ

UK/wɒʃ/US/wɑʃ/

Nghĩa: Sự tắm rửa, sự tắm gội, sự rửa ráy.

  • to have a washtắm rửa, rửa ráy

Xem đầy đủ từ "wash": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

washing Danh từ

UK/ˈwɒʃ.ɪŋ/US/ˈwɑʃ.ɪŋ/

Nghĩa: Sự tắm rửa, sự tắm gội, sự rửa ráy.

Xem đầy đủ từ "washing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ablution Danh từ

UK/əˈbluː.ʃn̩/US/əˈblu.ʃn̩/

Nghĩa: Sự tắm gội, sự rửa ráy.

Xem đầy đủ từ "ablution": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự rửa ráy tiếng Anh là gì?

"sự rửa ráy" trong tiếng Anh là wash (danh từ), washing (danh từ), ablution (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.