Sự sáng tạo tiếng Anh là gì?
"sự sáng tạo" trong tiếng Anh là creation (danh từ), design (danh từ), inventive (tính từ).
creation Danh từ
UK/ˈkɹiˈeɪʃən/US/ˈkɹiˈeɪʃən/
Nghĩa: Sự tạo thành, sự sáng tạo (thế giới); sự sáng tác.
- the creation of great works of artsự sáng tác những tác phẩm vĩ đại
design Danh từ
UK/dɪˈzaɪn/US/dɪˈzaɪn/
Nghĩa: Khả năng sáng tạo (kiểu, cách trình bày...), tài nghĩ ra (mưu kế...); sự sáng tạo.
inventive Tính từ
UK/ɪnˈvɛntɪv/US/ɪnˈvɛntɪv/
Nghĩa: Sự phát minh, (thuộc) sự sáng chế, (thuộc) sự sáng tạo.
parturition Danh từ
UK/ˌpɑː(ɹ)tjʊˈɹɪʃən/US/ˌpɑː(ɹ)tjʊˈɹɪʃən/
Nghĩa: Sự sáng tạo, sự sáng tác.
Câu hỏi thường gặp
Sự sáng tạo tiếng Anh là gì?
"sự sáng tạo" trong tiếng Anh là creation (danh từ), design (danh từ), inventive (tính từ).