Sự sắp hàng tiếng Anh là gì?
"sự sắp hàng" trong tiếng Anh là alignment (danh từ), alinement (danh từ).
alignment Danh từ
UK/əˈlaɪn.mənt/US/əˈlaɪn.mənt/
Nghĩa: Sự sắp thẳng hàng, sự sắp hàng.
- out of alignmentkhông thẳng hàng
- in alignment withthẳng hàng với
alinement Danh từ
Nghĩa: Sự sắp thẳng hàng, sự sắp hàng.
- out of alignmentkhông thẳng hàng
- in alignment withthẳng hàng với
Câu hỏi thường gặp
Sự sắp hàng tiếng Anh là gì?
"sự sắp hàng" trong tiếng Anh là alignment (danh từ), alinement (danh từ).