TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự sống còn tiếng Anh là gì?

"sự sống còn" trong tiếng Anh là existence (danh từ), existential (tính từ).

existence Danh từ

US/ɛɡˈzɪs.təns/

Nghĩa: Sự tồn tại, sự sống, sự sống còn; cuộc sống.

  • in existencetồn tại
  • a precarious existencecuộc sống gieo neo

Xem đầy đủ từ "existence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

existential Tính từ

UK/ˌɛɡzɪˈstɛnʃl̩/US/ˌɛɡzɪˈstɛn(t)ʃəl/

Nghĩa: Sự tồn tại, (thuộc) sự sống, (thuộc) sự sống còn.

Xem đầy đủ từ "existential": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự sống còn tiếng Anh là gì?

"sự sống còn" trong tiếng Anh là existence (danh từ), existential (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.