existential
UK/ˌɛɡzɪˈstɛnʃl̩/
US/ˌɛɡzɪˈstɛn(t)ʃəl/
giọng máy của trình duyệt
existential nghĩa là sự tồn tại, sự sống.
Nghĩa của existential
Tính từ
- Thuộc Sự tồn tại, (thuộc) sự sống, (thuộc) sự sống còn.
- Triết học Khẳng định sự tồn tại.
Dạng từ của existential
| So sánh hơn | more existential |
| So sánh nhất | most existential |
Họ từ của existential
Câu hỏi thường gặp
existential nghĩa là gì?
existential (tính từ) nghĩa là sự tồn tại, sự sống.
existential phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của existential: giọng Anh (UK) /ˌɛɡzɪˈstɛnʃl̩/, giọng Mỹ (US) /ˌɛɡzɪˈstɛn(t)ʃəl/.