TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự sợ tiếng Anh là gì?

"sự sợ" trong tiếng Anh là fear (danh từ), apprehension (danh từ), fearsomeness (danh từ).

fear Danh từ

UK/fɪə/US/fɪɚ/

Nghĩa: Sự sợ, sự sợ hãi.

  • to be in fearsợ
  • to conquer fearchinh phục sự sợ hãi

Xem đầy đủ từ "fear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

apprehension Danh từ

UK/æp.ɹɪˈhɛn.ʃən/US/æp.ɹiˈhɛn.ʃən/

Nghĩa: Sự sợ, sự e sợ.

  • apprehension of deathsự sợ chết
  • to entertain (have) some apprehensions for (of) somethingsợ cái gì

Xem đầy đủ từ "apprehension": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fearsomeness Danh từ

US/ˈfɪr.səm.nəs/

Nghĩa: Sự sợ, sự sợ hãi, sự sợ sệt.

Xem đầy đủ từ "fearsomeness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự sợ tiếng Anh là gì?

"sự sợ" trong tiếng Anh là fear (danh từ), apprehension (danh từ), fearsomeness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.