Sự sai sót tiếng Anh là gì?
"sự sai sót" trong tiếng Anh là error (danh từ), lapse (danh từ), errancy (danh từ).
error Danh từ
UK/ˈɛɹə(ɹ)/US/ˈɛɹə(ɹ)/ giọng người thật
Nghĩa: Sự sai lầm, sự sai sót, lỗi; ý kiến sai lầm; tình trạng sai lầm.
- to commit (make) an errorphạm sai lầm, mắc lỗi
- in errorvì lầm lẫn
lapse Danh từ
UK/læps/US/læps/ giọng máy
Nghĩa: Sự lầm lẫn, sự sai sót.
- a lapse of memorysự nhâng trí; sự nhớ lắm
- a lapse of the tonguesự lỡ lời, sự viết lẫn
errancy Danh từ
US/ˈɛr.ənt.si/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự sai lầm, sự sai sót.
viciousness Danh từ
US/ˈvɪ.ʃəs.nəs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự sai sót, sự không hợp cách.
Câu hỏi thường gặp
Sự sai sót tiếng Anh là gì?
"sự sai sót" trong tiếng Anh là error (danh từ), lapse (danh từ), errancy (danh từ).