TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự sai sót tiếng Anh là gì?

"sự sai sót" trong tiếng Anh là error (danh từ), lapse (danh từ), errancy (danh từ).

error Danh từ

UK/ˈɛɹə(ɹ)/US/ˈɛɹə(ɹ)/ giọng người thật

Nghĩa: Sự sai lầm, sự sai sót, lỗi; ý kiến sai lầm; tình trạng sai lầm.

  • to commit (make) an errorphạm sai lầm, mắc lỗi
  • in errorvì lầm lẫn

Xem đầy đủ từ "error": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lapse Danh từ

UK/læps/US/læps/ giọng máy

Nghĩa: Sự lầm lẫn, sự sai sót.

  • a lapse of memorysự nhâng trí; sự nhớ lắm
  • a lapse of the tonguesự lỡ lời, sự viết lẫn

Xem đầy đủ từ "lapse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

errancy Danh từ

US/ˈɛr.ənt.si/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự sai lầm, sự sai sót.

Xem đầy đủ từ "errancy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

viciousness Danh từ

US/ˈvɪ.ʃəs.nəs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự sai sót, sự không hợp cách.

Xem đầy đủ từ "viciousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự sai sót tiếng Anh là gì?

"sự sai sót" trong tiếng Anh là error (danh từ), lapse (danh từ), errancy (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "error": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.