TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự tương tự tiếng Anh là gì?

"sự tương tự" trong tiếng Anh là similarity (danh từ), analogy (danh từ), correlativeness (danh từ).

similarity Danh từ

UK/ˌsɪm.ɪˈlæɹ.ɪ.ti/US/ˌsɪm.əˈlæɹ.ə.ti/

Nghĩa: Sự giống nhau, sự tương tự.

Xem đầy đủ từ "similarity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

analogy Danh từ

UK/əˈnæləd͡ʒi/US/əˈnæləd͡ʒi/

Nghĩa: Sự tương tự, sự giống nhau.

  • an analogy to (with)sự tương tự với
  • an analogy betweensự tương tự đồng giữa

Xem đầy đủ từ "analogy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

correlativeness Danh từ

Nghĩa: Sự giống nhau, sự tương tự.

Xem đầy đủ từ "correlativeness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

propinquity Danh từ

UK/pɹəˈpɪŋ.kwɪ.ti/

Nghĩa: Sự tương tự, sự giống nhau.

Xem đầy đủ từ "propinquity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự tương tự tiếng Anh là gì?

"sự tương tự" trong tiếng Anh là similarity (danh từ), analogy (danh từ), correlativeness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.