similarity
UK/ˌsɪm.ɪˈlæɹ.ɪ.ti/
US/ˌsɪm.əˈlæɹ.ə.ti/
giọng máy của trình duyệt
similarity nghĩa là sự giống nhau, sự tương tự, điểm giống nhau, điểm tương tự.
Nghĩa của similarity
Danh từ
- Sự giống nhau, sự tương tự.
- Điểm giống nhau, điểm tương tự, nét giống nhau, nét tương tự.
- Toán học Sự đồng dạng.
Dạng từ của similarity
| Số nhiều | similarities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với similarity
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của similarity
Câu hỏi thường gặp
similarity nghĩa là gì?
similarity (danh từ) nghĩa là sự giống nhau, sự tương tự, điểm giống nhau, điểm tương tự.
similarity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của similarity: giọng Anh (UK) /ˌsɪm.ɪˈlæɹ.ɪ.ti/, giọng Mỹ (US) /ˌsɪm.əˈlæɹ.ə.ti/.