TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự tử tế tiếng Anh là gì?

"sự tử tế" trong tiếng Anh là kindness (danh từ), amiability (danh từ), amiableness (danh từ).

kindness Danh từ

UK/ˈkaɪnd.nəs/US/ˈkaɪnd.nəs/

Nghĩa: Sự tử tế, sự ân cần; lòng tốt.

  • to do something out of kindnessvì lòng tốt mà làm việc gì
  • to show someone great kindnessrất tốt đối với ai, rất tử tế đối với ai

Xem đầy đủ từ "kindness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

amiability Danh từ

US/eɪ.mi.ʌˈbɪl.ə.ti/

Nghĩa: Sự tử tế, sự tốt bụng.

Xem đầy đủ từ "amiability": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

amiableness Danh từ

US/ˈeɪ.mi.ə.bəl.nəs/

Nghĩa: Sự tử tế, sự tốt bụng.

Xem đầy đủ từ "amiableness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

graciousness Danh từ

US/ˈɡreɪ.ʃəs.nəs/

Nghĩa: Lòng tốt; sự tử tế.

Xem đầy đủ từ "graciousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự tử tế tiếng Anh là gì?

"sự tử tế" trong tiếng Anh là kindness (danh từ), amiability (danh từ), amiableness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.