Sự tử tế tiếng Anh là gì?
"sự tử tế" trong tiếng Anh là kindness (danh từ), amiability (danh từ), amiableness (danh từ).
kindness Danh từ
UK/ˈkaɪnd.nəs/US/ˈkaɪnd.nəs/
Nghĩa: Sự tử tế, sự ân cần; lòng tốt.
- to do something out of kindnessvì lòng tốt mà làm việc gì
- to show someone great kindnessrất tốt đối với ai, rất tử tế đối với ai
amiability Danh từ
US/eɪ.mi.ʌˈbɪl.ə.ti/
Nghĩa: Sự tử tế, sự tốt bụng.
amiableness Danh từ
US/ˈeɪ.mi.ə.bəl.nəs/
Nghĩa: Sự tử tế, sự tốt bụng.
graciousness Danh từ
US/ˈɡreɪ.ʃəs.nəs/
Nghĩa: Lòng tốt; sự tử tế.
Câu hỏi thường gặp
Sự tử tế tiếng Anh là gì?
"sự tử tế" trong tiếng Anh là kindness (danh từ), amiability (danh từ), amiableness (danh từ).