Sự tháo rời tiếng Anh là gì?
"sự tháo rời" trong tiếng Anh là detachment (danh từ), undocking (danh từ).
detachment Danh từ
UK/dɪˈtæt͡ʃmənt/US/dɪˈtæt͡ʃmənt/
Nghĩa: Sự gỡ ra, sự tháo rời, sự tách ra; tình trạng tách rời ra.
undocking Danh từ
Nghĩa: Sự tách rời; sự tháo rời (các con tàu vũ trụ).
Câu hỏi thường gặp
Sự tháo rời tiếng Anh là gì?
"sự tháo rời" trong tiếng Anh là detachment (danh từ), undocking (danh từ).