TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

detachment

UK/dɪˈtæt͡ʃmənt/ US/dɪˈtæt͡ʃmənt/ giọng máy của trình duyệt

detachment nghĩa là sự gỡ ra, sự tháo rời, sự thờ ơ.

Nghĩa của detachment

Danh từ

  1. Sự gỡ ra, sự tháo rời, sự tách ra; tình trạng tách rời ra.
  2. Sự thờ ơ (đối với việc đời); tình trạng sống tách rời.
  3. Sự vô tư, sự suy xét độc lập.
  4. Quân sự Phân đội, chi đội (được cắt đi làm nhiệm vụ riêng lẻ).

Dạng từ của detachment

Số nhiềudetachments

Họ từ của detachment

Câu hỏi thường gặp

detachment nghĩa là gì?

detachment (danh từ) nghĩa là sự gỡ ra, sự tháo rời, sự thờ ơ.

detachment phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của detachment: giọng Anh (UK) /dɪˈtæt͡ʃmənt/, giọng Mỹ (US) /dɪˈtæt͡ʃmənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.