TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự thèm ăn tiếng Anh là gì?

"sự thèm ăn" trong tiếng Anh là appetite (danh từ), orexis (danh từ), stomach (danh từ).

appetite Danh từ

UK/ˈæp.ɪ.taɪt/US/ˈæp.əˌtaɪt/

Nghĩa: Sự ngon miệng, sự thèm ăn.

  • to give an appetitelàm thèm ăn, làm cho ăn ngon miệng
  • to spoil (take away) someone's appetitelàm ai ăn mất ngon

Xem đầy đủ từ "appetite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

orexis Danh từ

UK/əˈɹɛksɪs/US/əˈɹɛksɪs/

Nghĩa: Dục vọng; sự thèm ăn.

Xem đầy đủ từ "orexis": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stomach Danh từ

UK/ˈstʌmək/US/ˈstʌmək/

Nghĩa: Sự đói, sự thèm ăn.

  • to stay one's stomachlàm cho đỡ đói

Xem đầy đủ từ "stomach": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự thèm ăn tiếng Anh là gì?

"sự thèm ăn" trong tiếng Anh là appetite (danh từ), orexis (danh từ), stomach (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.