Sự thông thạo tiếng Anh là gì?
"sự thông thạo" trong tiếng Anh là knack (danh từ), facing (danh từ).
knack Danh từ
UK/næk/US/næk/
Nghĩa: Sở trường, tài riêng; sự thông thạo; sự khéo tay.
- to have the knack of somethinglàm việc gì khéo léo; có tài riêng làm việc gì
- there is a knack in itviệc này phải làm rồi mới thạo được
facing Danh từ
UK/ˈfeɪsɪŋ/US/ˈfeɪsɪŋ/
Nghĩa: Khả năng; sự thông thạo.
- to put somebody through his facingsthử khả năng của ai
- to go through one's facingqua sự kiểm tra về khả năng
Câu hỏi thường gặp
Sự thông thạo tiếng Anh là gì?
"sự thông thạo" trong tiếng Anh là knack (danh từ), facing (danh từ).