Sự thăm viếng tiếng Anh là gì?
"sự thăm viếng" trong tiếng Anh là visit (danh từ), visiting (danh từ), visitation (danh từ).
visit Danh từ
UK/ˈvɪzɪt/US/ˈvɪzɪt/
Nghĩa: Sự đi thăm, sự thăm hỏi, sự thăm viếng.
- to pay someone a visitđến thăm người nào
visiting Danh từ
UK/ˈvɪzɪtɪŋ/US/ˈvɪzɪtɪŋ/
Nghĩa: Sự thăm hỏi, sự thăm viếng.
visitation Danh từ
UK/ˌvɪzɪˈteɪʃən/US/ˌvɪzɪˈteɪʃən/
Nghĩa: Sự đi thăm, sự đến thăm, sự thăm hỏi, sự thăm viếng.
- visitation of the sicksự đi thăm người bệnh (của giáo sĩ)
Câu hỏi thường gặp
Sự thăm viếng tiếng Anh là gì?
"sự thăm viếng" trong tiếng Anh là visit (danh từ), visiting (danh từ), visitation (danh từ).