TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự thường xuyên tiếng Anh là gì?

"sự thường xuyên" trong tiếng Anh là permanence (danh từ), relentlessness (danh từ), timelessness (danh từ).

permanence Danh từ

UK/ˈpɜmənəns/US/ˈpɜɹmənəns/

Nghĩa: Sự lâu dài, sự lâu bền, sự vĩnh cửu, sự thường xuyên, sự thường trực; sự cố định.

Xem đầy đủ từ "permanence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

relentlessness Danh từ

UK/ɹɪˈlɛntləsnəs/US/ɹɪˈlɛntləsnəs/

Nghĩa: Sự không ngừng; sự luôn luôn, sự thường xuyên.

Xem đầy đủ từ "relentlessness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

timelessness Danh từ

UK/ˈtaɪmləsnəs/US/ˈtaɪmləsnəs/

Nghĩa: Sự thường xuyên.

Xem đầy đủ từ "timelessness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự thường xuyên tiếng Anh là gì?

"sự thường xuyên" trong tiếng Anh là permanence (danh từ), relentlessness (danh từ), timelessness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.