TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

permanence

UK/ˈpɜmənəns/ US/ˈpɜɹmənəns/ giọng máy của trình duyệt

permanence nghĩa là sự lâu dài, sự lâu bền, tính lâu dài, tính lâu bền.

Nghĩa của permanence

Danh từ

  1. Sự lâu dài, sự lâu bền, sự vĩnh cửu, sự thường xuyên, sự thường trực; sự cố định.
  2. Tính lâu dài, tính lâu bền, tính vĩnh cửu, tính thường xuyên; tính cố định.
  3. Cái lâu bền; cái thường xuyên; cái cố định.

Dạng từ của permanence

Số nhiềupermanences

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với permanence

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của permanence

Câu hỏi thường gặp

permanence nghĩa là gì?

permanence (danh từ) nghĩa là sự lâu dài, sự lâu bền, tính lâu dài, tính lâu bền.

permanence phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của permanence: giọng Anh (UK) /ˈpɜmənəns/, giọng Mỹ (US) /ˈpɜɹmənəns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.