permanence
UK/ˈpɜmənəns/
US/ˈpɜɹmənəns/
giọng máy của trình duyệt
permanence nghĩa là sự lâu dài, sự lâu bền, tính lâu dài, tính lâu bền.
Nghĩa của permanence
Danh từ
- Sự lâu dài, sự lâu bền, sự vĩnh cửu, sự thường xuyên, sự thường trực; sự cố định.
- Tính lâu dài, tính lâu bền, tính vĩnh cửu, tính thường xuyên; tính cố định.
- Cái lâu bền; cái thường xuyên; cái cố định.
Dạng từ của permanence
| Số nhiều | permanences |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với permanence
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của permanence
Câu hỏi thường gặp
permanence nghĩa là gì?
permanence (danh từ) nghĩa là sự lâu dài, sự lâu bền, tính lâu dài, tính lâu bền.
permanence phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của permanence: giọng Anh (UK) /ˈpɜmənəns/, giọng Mỹ (US) /ˈpɜɹmənəns/.