TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự thưởng tiếng Anh là gì?

"sự thưởng" trong tiếng Anh là reward (danh từ), recompense (danh từ), remuneration (danh từ).

reward Danh từ

UK/ɹɪˈwɔːd/US/ɹɪˈwɔɹd/

Nghĩa: Sự thưởng, sự thưởng công; sự báo ơn, sự báo oán.

Xem đầy đủ từ "reward": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

recompense Danh từ

UK/ˈɹɛkəmˌpɛns/US/ˈɹɛkəmˌpɛns/

Nghĩa: Sự thưởng, sự thưởng phạt.

  • as a recompense for someone's troubleđể thưởng cho công lao khó nhọc của ai

Xem đầy đủ từ "recompense": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

remuneration Danh từ

UK/ɹɪˌmjuː.nəˈɹeɪ.ʃən/US/ɹɪˌmju.nəˈɹeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự thưởng, sự trả công, sự đền đáp.

Xem đầy đủ từ "remuneration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

return Danh từ

UK/ɹɪˈtɜːn/US/ɹɪˈtɝn/

Nghĩa: Sự thưởng, sự đền đáp, sự trao đổi.

  • in return for someone's kindnessđể đền đáp lại lòng tốt của ai

Xem đầy đủ từ "return": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

requital Danh từ

UK/ɹɪˈkwaɪt.əl/US/ɹɪˈkwaɪt.əl/

Nghĩa: Sự thưởng.

Xem đầy đủ từ "requital": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự thưởng tiếng Anh là gì?

"sự thưởng" trong tiếng Anh là reward (danh từ), recompense (danh từ), remuneration (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.