TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự thắng lợi tiếng Anh là gì?

"sự thắng lợi" trong tiếng Anh là success (danh từ), smash-hit (danh từ), go (danh từ).

success Danh từ

UK/səkˈsɛs/US/səkˈsɛs/

Nghĩa: Sự thành công, sự thắng lợi.

  • military successthắng lợi quân sự
  • nothing succeeds like successthắng lợi này dẫn đến thắng lợi khác

Xem đầy đủ từ "success": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smash-hit Danh từ

Nghĩa: Sự thành công, sự thắng lợi.

Xem đầy đủ từ "smash-hit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

go Danh từ

UK/ɡəʊ/US/ɡoʊ/

Nghĩa: Sự thành công, sự thắng lợi.

  • to make a go of itthành công (trong công việc gì...)

Xem đầy đủ từ "go": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

day Danh từ

UK/deɪ̯/US/deɪ̯/

Nghĩa: Ngày thi đấu, ngày giao chiến; sự chiến thắng, sự thắng lợi.

  • to carry (win) the daythắng, thắng trận
  • to lose the daythua, thua trận

Xem đầy đủ từ "day": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

successfulness Danh từ

Nghĩa: Sự thắng lợi.

Xem đầy đủ từ "successfulness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự thắng lợi tiếng Anh là gì?

"sự thắng lợi" trong tiếng Anh là success (danh từ), smash-hit (danh từ), go (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.