success
Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/səkˈsɛs/
US/səkˈsɛs/
giọng máy của trình duyệt
success nghĩa là sự thành công, sự thắng lợi, người thành công, người thành đạt.
Nghĩa của success
Danh từ
- Sự thành công, sự thắng lợi.
- military successthắng lợi quân sự
- nothing succeeds like successthắng lợi này dẫn đến thắng lợi khác
- Người thành công, người thành đạt (trong một việc gì); thí sinh trúng tuyển.
- to be a success in artlà một người thành công trong nghệ thuật
- Từ hiếm, nghĩa hiếm Kết quả.
Dạng từ của success
| Số nhiều | successes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với success
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của success
Câu ví dụ với success
- Her parents were pleased with her success. Bố mẹ cô ấy hài lòng với sự thành công của cô.
- His success was largely due to hard work. Sự thành công của anh ấy phần lớn là do làm việc chăm chỉ.
- The pursuit of success requires sacrifices. Để theo đuổi thành công, cần có sự hi sinh.
- I am sure of success. Tôi chắc chắn sẽ thành công.
- Let's drink to his success. Hãy uống mừng cho thành công của anh ấy.
- Many people envy Tom's success. Nhiều người ghen tị với sự thành công của Tom.
- Success depends on many factors. Thành công phụ thuộc vào nhiều yếu tố.
- I've achieved success. Tôi đã đạt được thành công.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
success nghĩa là gì?
success (danh từ) nghĩa là sự thành công, sự thắng lợi, người thành công, người thành đạt.
success phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của success: giọng Anh (UK) /səkˈsɛs/, giọng Mỹ (US) /səkˈsɛs/.