TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự tham dự tiếng Anh là gì?

"sự tham dự" trong tiếng Anh là participation (danh từ), attendance (danh từ).

participation Danh từ

UK/pɑːˌtɪs.ɪˈpeɪ.ʃən/US/pɑɹˌtɪs.ɪˈpeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự tham gia, sự tham dự, sự góp phần vào.

Xem đầy đủ từ "participation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

attendance Danh từ

UK/əˈtɛn.dəns/US/əˈtɛn.dəns/

Nghĩa: sự tham dự

Xem đầy đủ từ "attendance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự tham dự tiếng Anh là gì?

"sự tham dự" trong tiếng Anh là participation (danh từ), attendance (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.