Sự tham lam tiếng Anh là gì?
"sự tham lam" trong tiếng Anh là greed (danh từ), avidity (danh từ), covetousness (danh từ).
greed Danh từ
UK/ɡɹiːd/US/ɡɹiːd/
Nghĩa: sự tham lam
avidity Danh từ
UK/əˈvɪdɪti/US/əˈvɪdɪti/
Nghĩa: Sự tham lam.
- to eat with avidityăn tham lam, ăn ngấu nghiến
covetousness Danh từ
UK/ˈkʌvətəsnəs/US/ˈkʌvətəsnəs/
Nghĩa: Sự tham lam.
Câu hỏi thường gặp
Sự tham lam tiếng Anh là gì?
"sự tham lam" trong tiếng Anh là greed (danh từ), avidity (danh từ), covetousness (danh từ).