TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự thiên về tiếng Anh là gì?

"sự thiên về" trong tiếng Anh là bias (danh từ), proclivity (danh từ).

bias Danh từ

UK/ˈbaɪ.əs/US/ˈbaɪ.əs/ giọng người thật

Nghĩa: Khuynh hướng, sự thiên về; thành kiến, thiên vị.

  • to have a bias in favour of something có khuynh hướng thiên về cái gì
  • to bias towards someone thiên vị đối với ai

Xem đầy đủ từ "bias": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

proclivity Danh từ

UK/pɹəʊˈklɪvɪti/US/pɹoʊˈklɪvɪti/ giọng người thật

Nghĩa: Khuynh hướng, xu hướng, sự thiên về, sự ngả về.

Xem đầy đủ từ "proclivity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự thiên về tiếng Anh là gì?

"sự thiên về" trong tiếng Anh là bias (danh từ), proclivity (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "bias": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "proclivity": Dvortygirl, Wikimedia Commons, Public domain. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.