Sự thiên về tiếng Anh là gì?
"sự thiên về" trong tiếng Anh là bias (danh từ), proclivity (danh từ).
bias Danh từ
UK/ˈbaɪ.əs/US/ˈbaɪ.əs/ giọng người thật
Nghĩa: Khuynh hướng, sự thiên về; thành kiến, thiên vị.
- to have a bias in favour of something có khuynh hướng thiên về cái gì
- to bias towards someone thiên vị đối với ai
proclivity Danh từ
UK/pɹəʊˈklɪvɪti/US/pɹoʊˈklɪvɪti/ giọng người thật
Nghĩa: Khuynh hướng, xu hướng, sự thiên về, sự ngả về.
Câu hỏi thường gặp
Sự thiên về tiếng Anh là gì?
"sự thiên về" trong tiếng Anh là bias (danh từ), proclivity (danh từ).