TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bias

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbaɪ.əs/ US/ˈbaɪ.əs/ giọng máy của trình duyệt

bias nghĩa là độ xiên, dốc, đường chéo, xiên.

Nghĩa của bias

Danh từ

  1. Độ xiên, dốc, nghiêng.
  2. Đường chéo.
    • to cut on the biascắt chéo (vải)
  3. Nghĩa bóng Khuynh hướng, sự thiên về; thành kiến, thiên vị.
    • to have a bias in favour of somethingcó khuynh hướng thiên về cái gì
    • to bias towards someonethiên vị đối với ai
    • to have a bias against someonethành kiến đối với ai
  4. Vật lý Thế hiệu dịch.
    • automatic biasthế hiệu dịch tự động
  5. Tin học Độ dịch (trong cách biểu diễn số dấu phẩy động).

Phó từ

  1. Xiên, nghiêng.
  2. Chéo theo đường chéo.

Ngoại động từ

  1. Hướng.
    • to the opinions of the peoplehướng dư luận của quần chúng
  2. Gây thành kiến.
    • to be bias (s)ed against somebodycó thành kiến đối với ai
  3. Ảnh hưởng đến (thường là xấu).

Dạng từ của bias

Số nhiềubiases
Ngôi thứ ba số ítbiases
Hiện tại phân từ (-ing)biasing
Quá khứ phân từbiased
Quá khứbiased
So sánh hơnmore bias
So sánh nhấtmost bias

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bias

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của bias

Câu hỏi thường gặp

bias nghĩa là gì?

bias (danh từ, phó từ, ngoại động từ) nghĩa là độ xiên, dốc, đường chéo, xiên.

bias phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bias: giọng Anh (UK) /ˈbaɪ.əs/, giọng Mỹ (US) /ˈbaɪ.əs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.