Sự thiêu tiếng Anh là gì?
"sự thiêu" trong tiếng Anh là burning (danh từ), cremation (danh từ), incineration (danh từ).
burning Danh từ
UK/ˈbɜːnɪŋ/US/ˈbɝnɪŋ/
Nghĩa: Sự đốt, sự thiêu, sự khê, sự khét (cơm).
- a smell of burningmùi cháy khét
cremation Danh từ
UK/kɹɪˈmeɪʃən/US/kɹɪˈmeɪʃən/
Nghĩa: Sự thiêu (xác), sự hoả táng; sự đốt ra tro.
incineration Danh từ
UK/ɪnˌsɪ.nəˈɹeɪ.ʃən/US/ɪnˌsɪ.nəˈɹeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự đốt ra tro, sự thiêu.
Câu hỏi thường gặp
Sự thiêu tiếng Anh là gì?
"sự thiêu" trong tiếng Anh là burning (danh từ), cremation (danh từ), incineration (danh từ).