TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

burning

Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbɜːnɪŋ/ US/ˈbɝnɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

burning nghĩa là sự đốt, sự thiêu, sự nung, mẻ gạch.

Nghĩa của burning

Danh từ

  1. Sự đốt, sự thiêu, sự khê, sự khét (cơm).
    • a smell of burningmùi cháy khét
  2. Sự nung (gạch); mẻ gạch (nung trong lò).
  3. Từ lóng Sự sôi nổi, sự hăng hái, nhiệt tình.

Tính từ

  1. Đang cháy.
  2. Thiết tha, mãnh liệt, ghê gớm, kịch liệt; cháy cổ (khát); rát mặt (xấu hổ).
    • burning desirelòng ham muốn mãnh liệt
    • burning thirstsự khát cháy cổ
    • burning shamesự xấu hổ rát mặt
  3. Nóng bỏng, nóng hổi, cấp bách.
    • a burning questionvấn đề nóng hổi; vấn đề được bàn bạc sôi nổi

Dạng từ của burning

So sánh hơnmore burning
So sánh nhấtmost burning
Số nhiềuburnings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với burning

Đồng nghĩa

Họ từ của burning

Câu ví dụ với burning

  • I love the smell of burning wood. Tôi cực kỳ thích mùi gỗ cháy.
  • Do you smell rubber burning? Bạn có ngửi thấy mùi cao su cháy không?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

burning nghĩa là gì?

burning (danh từ, tính từ) nghĩa là sự đốt, sự thiêu, sự nung, mẻ gạch.

burning phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của burning: giọng Anh (UK) /ˈbɜːnɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈbɝnɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.