TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự thoải mái tiếng Anh là gì?

"sự thoải mái" trong tiếng Anh là ease (danh từ), easiness (danh từ), freedom (danh từ).

ease Danh từ

UK/iːz/US/iz/

Nghĩa: Sự thanh thản, sự thoải mái; sự không bị ràng buộc.

  • to be at one's easeđược thoải mái, tinh thần thanh thản
  • to stand at easeđứng ở tư thế nghỉ

Xem đầy đủ từ "ease": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

easiness Danh từ

UK/ˈiːzɪnəs/US/ˈiːzɪnəs/

Nghĩa: Sự thoải mái, sự thanh thản, sự không lo lắng; sự thanh thoát, sự ung dung.

Xem đầy đủ từ "easiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

freedom Danh từ

UK/ˈfɹiːdəm/US/ˈfɹi.dəm/

Nghĩa: Sự thoải mái; sự xuề xòa, sự suồng sã.

  • to take freedoms with somebodyquá suồng sã với ai

Xem đầy đủ từ "freedom": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

airiness Danh từ

UK/ˈeə(ɹ)ˌɪi.nəs/

Nghĩa: Sự thảnh thơi, sự thoải mái, sự ung dung.

Xem đầy đủ từ "airiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự thoải mái tiếng Anh là gì?

"sự thoải mái" trong tiếng Anh là ease (danh từ), easiness (danh từ), freedom (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.