TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự thuần hoá tiếng Anh là gì?

"sự thuần hoá" trong tiếng Anh là domestication (danh từ), reclaimation (danh từ).

domestication Danh từ

US/də.ˌmɛs.tɪ.ˈkeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự làm cho hợp thuỷ thổ (cây...); sự thuần hoá (súc vật).

Xem đầy đủ từ "domestication": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reclaimation Danh từ

Nghĩa: Sự thuần hoá (thú rừng); sự khai hoá.

Xem đầy đủ từ "reclaimation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự thuần hoá tiếng Anh là gì?

"sự thuần hoá" trong tiếng Anh là domestication (danh từ), reclaimation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.