TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự thu nhỏ tiếng Anh là gì?

"sự thu nhỏ" trong tiếng Anh là reduction (danh từ), diminution (danh từ), contraction (danh từ).

reduction Danh từ

UK/ɹɪˈdʌk.ʃən/US/ɹɪˈdʌk.ʃən/

Nghĩa: Sự thu nhỏ, sự giảm bớt.

  • reduction of armamentssự giảm quân bị

Xem đầy đủ từ "reduction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

diminution Danh từ

UK/dɪmɪˈnjuːʃən/US/dɪmɪˈnjuːʃən/

Nghĩa: Sự hạ bớt, sự giảm bớt, sự thu nhỏ.

Xem đầy đủ từ "diminution": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contraction Danh từ

UK/kənˈtɹækʃn̩/US/kənˈtɹækʃ(ə)n/

Nghĩa: Sự thu nhỏ, sự co, sự teo lại.

Xem đầy đủ từ "contraction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

taking-in Danh từ

US/ˈteɪ.kiɳ.ˈɪn/

Nghĩa: Sự giảm bớt, sự thu nhỏ.

Xem đầy đủ từ "taking-in": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự thu nhỏ tiếng Anh là gì?

"sự thu nhỏ" trong tiếng Anh là reduction (danh từ), diminution (danh từ), contraction (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.