TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự thuyết minh tiếng Anh là gì?

"sự thuyết minh" trong tiếng Anh là development (danh từ), demonstration (danh từ), reddition (danh từ).

development Danh từ

UK/dɪˈvɛl.əp.mənt/US/dɪˈvɛl.əp.mənt/

Nghĩa: Sự trình bày, sự bày tỏ, sự thuyết minh (vấn đề, luận điểm, ý kiến...).

Xem đầy đủ từ "development": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

demonstration Danh từ

UK/dɛmənˈstɹeɪʃən/US/dɛmənˈstɹeɪʃən/

Nghĩa: Sự chứng minh, sự thuyết minh.

Xem đầy đủ từ "demonstration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reddition Danh từ

UK/ɹəˈdɪʃən/US/ɹəˈdɪʃən/

Nghĩa: Sự giải thích, sự thuyết minh.

Xem đầy đủ từ "reddition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự thuyết minh tiếng Anh là gì?

"sự thuyết minh" trong tiếng Anh là development (danh từ), demonstration (danh từ), reddition (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.