TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

demonstration

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/dɛmənˈstɹeɪʃən/ US/dɛmənˈstɹeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

demonstration nghĩa là sự thể hiện, sự biểu hiện, sự chứng minh, sự thuyết minh.

Nghĩa của demonstration

Danh từ

  1. Sự thể hiện, sự biểu hiện.
    • a demonstration of joysự biểu hiện nỗi vui mừng
    • a demonstration of lovesự biểu hiện tình yêu thương
  2. Sự chứng minh, sự thuyết minh.
  3. Luận chứng.
  4. Chính trị Cuộc biểu tình, cuộc biểu tình tuần hành, cuộc biểu dương lực lượng.
  5. Quân sự Cuộc thao diễn.

Dạng từ của demonstration

Số nhiềudemonstrations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với demonstration

Đồng nghĩa

Họ từ của demonstration

Câu ví dụ với demonstration

  • There were demonstrations against the government by Japanese university students in the 1960's. Vào thập niên 1960, ở Nhật Bản đã xảy ra nhiều cuộc biểu tình của sinh viên chống lại chính phủ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

demonstration nghĩa là gì?

demonstration (danh từ) nghĩa là sự thể hiện, sự biểu hiện, sự chứng minh, sự thuyết minh.

demonstration phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của demonstration: giọng Anh (UK) /dɛmənˈstɹeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /dɛmənˈstɹeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.