demonstration
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/dɛmənˈstɹeɪʃən/
US/dɛmənˈstɹeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
demonstration nghĩa là sự thể hiện, sự biểu hiện, sự chứng minh, sự thuyết minh.
Nghĩa của demonstration
Danh từ
- Sự thể hiện, sự biểu hiện.
- a demonstration of joysự biểu hiện nỗi vui mừng
- a demonstration of lovesự biểu hiện tình yêu thương
- Sự chứng minh, sự thuyết minh.
- Luận chứng.
- Chính trị Cuộc biểu tình, cuộc biểu tình tuần hành, cuộc biểu dương lực lượng.
- Quân sự Cuộc thao diễn.
Dạng từ của demonstration
| Số nhiều | demonstrations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với demonstration
Đồng nghĩa
Họ từ của demonstration
Câu ví dụ với demonstration
- There were demonstrations against the government by Japanese university students in the 1960's. Vào thập niên 1960, ở Nhật Bản đã xảy ra nhiều cuộc biểu tình của sinh viên chống lại chính phủ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
demonstration nghĩa là gì?
demonstration (danh từ) nghĩa là sự thể hiện, sự biểu hiện, sự chứng minh, sự thuyết minh.
demonstration phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của demonstration: giọng Anh (UK) /dɛmənˈstɹeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /dɛmənˈstɹeɪʃən/.