TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự tinh khiết tiếng Anh là gì?

"sự tinh khiết" trong tiếng Anh là purity (danh từ), immaculacy (danh từ), immaculateness (danh từ).

purity Danh từ

UK/ˈpjʊəɹɪti/US/ˈpjʊɹɪti/

Nghĩa: Sự sạch, sự trong sạch, sự tinh khiết, sự nguyên chất.

Xem đầy đủ từ "purity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

immaculacy Danh từ

Nghĩa: Sự tinh khiết, sự trong trắng.

Xem đầy đủ từ "immaculacy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

immaculateness Danh từ

Nghĩa: Sự tinh khiết, sự trong trắng.

Xem đầy đủ từ "immaculateness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pureness Danh từ

US/ˈpjʊr.nəs/

Nghĩa: Sự trong, sự trong sạch, sự tinh khiết.

Xem đầy đủ từ "pureness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự tinh khiết tiếng Anh là gì?

"sự tinh khiết" trong tiếng Anh là purity (danh từ), immaculacy (danh từ), immaculateness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.