TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự trái ngược tiếng Anh là gì?

"sự trái ngược" trong tiếng Anh là contrast (danh từ), contradiction (danh từ), contradistinction (danh từ).

contrast Danh từ

UK/ˈkɒntɹɑːst/US/ˈkɑnt(ʃ)ɹæst/

Nghĩa: Sự tương phản, sự trái ngược (giữa)

  • the contrast between light and shadesự tương phản giữa ánh sáng và bóng tối
  • to put colours in contrastđể cho màu sắc tương phản nhau, để cho màu sắc đối chọi nhau

Xem đầy đủ từ "contrast": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contradiction Danh từ

UK/ˌkɒntɹəˈdɪkʃən/US/ˌkɑːntɹəˈdɪkʃən/

Nghĩa: Sự mâu thuẫn, sự trái ngược.

  • in contradiction withtrái ngược với, mâu thuẫn với
  • a contradiction in termssự mâu thuẫn về lời lẽ; sự mâu thuẫn về từ ngữ

Xem đầy đủ từ "contradiction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contradistinction Danh từ

UK/ˌkɒntɹədɪˈstɪŋkʃn̩/US/ˌkɑntɹədɪˈstɪŋkʃən/

Nghĩa: Sự trái ngược, sự tương phản.

  • in contradistinction withtrái ngược với, tương phản với

Xem đầy đủ từ "contradistinction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contrariety Danh từ

UK/kɒntɹəˈɹʌɪəti/

Nghĩa: Sự trái ngược, sự tương phản; sự xung đột, sự đối lập (quyền lợi, ý kiến).

Xem đầy đủ từ "contrariety": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự trái ngược tiếng Anh là gì?

"sự trái ngược" trong tiếng Anh là contrast (danh từ), contradiction (danh từ), contradistinction (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.