Sự trau dồi tiếng Anh là gì?
"sự trau dồi" trong tiếng Anh là improvement (danh từ), cultivation (danh từ).
improvement Danh từ
UK/ɪmˈpɹuːvmənt/US/ɪmˈpɹuːvmənt/
Nghĩa: Sự cải tiến, sự cải thiện, làm cho tốt hơn; sự trau dồi, sự mở mang (trí tuệ, kiến thức...).
cultivation Danh từ
UK/ˌkʌltɪˈveɪʃən/US/ˌkʌltɪˈveɪʃən/
Nghĩa: Sự dạy dỗ, sự mở mang, sự giáo hoá; sự trau dồi, sự tu dưỡng, sự nuôi dưỡng, sự bồi dưỡng (tình cảm...).
Câu hỏi thường gặp
Sự trau dồi tiếng Anh là gì?
"sự trau dồi" trong tiếng Anh là improvement (danh từ), cultivation (danh từ).