improvement
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪmˈpɹuːvmənt/
US/ɪmˈpɹuːvmənt/
giọng máy của trình duyệt
improvement nghĩa là sự cải tiến, sự cải thiện, sự sửa sang, sự đổi mới.
Nghĩa của improvement
Danh từ
- Sự cải tiến, sự cải thiện, làm cho tốt hơn; sự trau dồi, sự mở mang (trí tuệ, kiến thức...).
- Sự sửa sang, sự đổi mới (cho đẹp, tốt hơn).
- I have noticed a number of improvements in this towntôi để ý thấy một số đổi mới ở thành phố này
- Sự tiến bộ, sự tốt hơn, sự khá hơn.
- this composition is an improvement on (over) your lastbài luận này của anh khá hơn bài trước
- there's a marked improvement in his healthsức khoẻ anh ta khá hơn rõ rệt
- Sự lợi dụng, sự tận dụng (cơ hội).
Dạng từ của improvement
| Số nhiều | improvements |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với improvement
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của improvement
Câu ví dụ với improvement
- Technical improvements helped them succeed. Những cải tiến kĩ thuật đã giúp họ thành công.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
improvement nghĩa là gì?
improvement (danh từ) nghĩa là sự cải tiến, sự cải thiện, sự sửa sang, sự đổi mới.
improvement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của improvement: giọng Anh (UK) /ɪmˈpɹuːvmənt/, giọng Mỹ (US) /ɪmˈpɹuːvmənt/.