Sự tu hành tiếng Anh là gì?
"sự tu hành" trong tiếng Anh là religious (tính từ), religion (danh từ).
religious Tính từ
UK/ɹɪˈlɪd͡ʒəs/US/ɹɪˈlɪd͡ʒəs/
Nghĩa: Tôn giáo; (thuộc) tín ngưỡng; (thuộc) sự tu hành.
- to have no religious beliefkhông có tín ngưỡng tôn giáo
- religious warschiến tranh tôn giáo
religion Danh từ
UK/ɹɪˈlɪd͡ʒ.ən/US/ɹɪˈlɪd͡ʒ.ən/
Nghĩa: Tôn giáo, đạo; sự tín ngưỡng, sự tu hành.
- the Christian religionđạo Cơ đốc
- freedom of religiontự do tín ngưỡng
Câu hỏi thường gặp
Sự tu hành tiếng Anh là gì?
"sự tu hành" trong tiếng Anh là religious (tính từ), religion (danh từ).