TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự tu hành tiếng Anh là gì?

"sự tu hành" trong tiếng Anh là religious (tính từ), religion (danh từ).

religious Tính từ

UK/ɹɪˈlɪd͡ʒəs/US/ɹɪˈlɪd͡ʒəs/

Nghĩa: Tôn giáo; (thuộc) tín ngưỡng; (thuộc) sự tu hành.

  • to have no religious beliefkhông có tín ngưỡng tôn giáo
  • religious warschiến tranh tôn giáo

Xem đầy đủ từ "religious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

religion Danh từ

UK/ɹɪˈlɪd͡ʒ.ən/US/ɹɪˈlɪd͡ʒ.ən/

Nghĩa: Tôn giáo, đạo; sự tín ngưỡng, sự tu hành.

  • the Christian religionđạo Cơ đốc
  • freedom of religiontự do tín ngưỡng

Xem đầy đủ từ "religion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự tu hành tiếng Anh là gì?

"sự tu hành" trong tiếng Anh là religious (tính từ), religion (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.